khởi nguyên

Học thuật
Thân thiện
khởi nguyên

Một dòng suối nhỏ bắt đầu chảy ra từ khởi nguyên của nó trong núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm bắt đầu, nguồn gốc đầu tiên: Chỉ nơi hoặc thời điểm một sự vật, hiện tượng, thời kỳ bắt đầu xuất hiện hoặc hình thành.
    • Nguồn cội, căn nguyên: Chỉ cái gốc rễ, nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự hình thành hoặc khởi đầu của một sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khoa học vẫn đang tìm hiểu về khởi nguyên của vũ trụ.
    • Con sông này khởi nguyên từ những dòng suối nhỏ trên núi cao.
    • Nghiên cứu khởi nguyên của ngôn ngữ một lĩnh vực phức tạp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ khởi nguyên": từ thuở ban đầu, từ gốc rễ.
    • Truyền thống này đã từ khởi nguyên của dân tộc.
  • "khởi nguyên của sự sống": dùng trong các văn bản khoa học, triết học để nói về nguồn gốc sự sống.
    • Thuyết tiến hóa cố gắng lý giải khởi nguyên của sự sống trên Trái Đất.
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên khởi (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ điểm bắt đầu, nguồn gốc đầu tiên.
    • Tìm về nguyên khởi của một vấn đề.
  • Khởi điểm (danh từ): Điểm bắt đầu của một quá trình, một hành trình; thường cụ thể hơn "khởi nguyên".
    • Khởi điểm của cuộc đua tại sân vận động.
Từ đồng nghĩa
  • Nguồn gốc: Nơi bắt nguồn, căn nguyên sinh ra sự vật.
  • Cội nguồn: Nguồn gốc, tổ tiên (thường mang sắc thái trang trọng, thiêng liêng).
  • Căn nguyên: Nguyên nhân sâu xa, gốc rễ.
Từ trái nghĩa
  • Kết thúc: Sự chấm dứt, điểm cuối.
  • Hậu quả: Kết quả, cái sinh ra sau từ một nguyên nhân.
  • Đoạn kết: Phần kết thúc.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Khởi nguyên chung": (thường dùng trong lịch sử, khảo cổ) Chỉ tổ tiên chung, nguồn gốc chung của một nhóm.
    • Loài người được cho một khởi nguyên chung từ châu Phi.
  • "Truy tìm khởi nguyên": Hoạt động nghiên cứu, tìm kiếm để xác định nguồn gốc ban đầu.
    • Công việc của nhà khảo cổ truy tìm khởi nguyên của các nền văn minh.
khởi nguyên

Một dòng suối nhỏ bắt đầu chảy ra từ khởi nguyên của nó trong núi.

  1. d. 1. Chỗ bắt đầu của nguồn nước. 2. Chỗ bắt đầu của một thời kỳ: Khởi nguyên của thời Phục hưng.

Từ gần giống

Từ chứa "khởi nguyên"